Project Description

CAO SU THIÊN NHIÊN SVR 3L / TSR 3L

 

ĐỊNH NGHĨA

SVR 3L (tương đương cao su kỹ thuật TSR 3L) là loại cao su thiên nhiên chất lượng cao, phổ biến trong cao su sơ chế và được rất nhiều nhà máy sản xuất tại Việt Nam. Nguồn nguyên liệu sản xuất cao su thiên nhiên SVR 3L là mủ nước. Mủ nước nguyên liệu được chia làm hai nguồn chính: vườn cây thuộc sở hữu của các công ty quốc danh công ty và mủ nước thu mua của tiểu điền, thương lái.

ỨNG DỤNG

Để đáp ứng được sản phẩm đạt loại L hoặc 3L phải thoả mãn được các đặc tính quan trọng như Po, màu sắc (Lovibond), hàm lượng chất bẩn ,lưu hố….mà trong tiêu chuẩn TCVN 3769:2004 quy định.

Với đặc tính thong số Po cao (PO > 35), sản phẩm cao su thiên nhiên SVR3L được ứng dụng cho các loại sản phẩm đòi hỏi tính đàn hồi cao cũng như khả năng chịu mài mòn cao. Các ứng dụng phổ biến của cao su thiên nhiên SVR 3L bao gồm lốp xe ôtô ,dây đai , cáp dây điện…

Ngoài ra, SVR 3L còn được sử dụng trong các sản phẩm cần màu sáng, có chất lượng cao dây đai, dây cáp điện, đế giầy, sản phẩm y tế, công nghiệp điện tử…

TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA CAO SU SVR 3L

  • Sáng màu
  • Độ sạch cao
  • Độ đàn hồi, kéo dãn cao
  • Chịu lão hoá nhiệt độ tốt

CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CỦA CAO SU SVR 3L THEO TCVN 3769:2004

  1. Hàm lượng chất bẩn giữ lại trên rây 45m, % m/m, không lớn hơn: 0,03
  2. Hàm lượng tro, % m/m, không lớn hơn: 0,50
  3. Hàm lượng nitơ, % m/m, không lớn hơn: 0,60
  4. Hàm lượng chất bay hơi, % m/m, không lớn hơn: 0,80
  5. Độ dẻo đầu ( Po ), không nhỏ hơn: 35
  6. Chỉ số duy trì độ dẻo ( PRI ), không nhỏ hơn: 60
  7. Chỉ số màu Lovibond, mẫu đơn, không lớn hơn: 6
  8. Độ nhớt Mooney ML ( 1’ + 4’ ) 1000C:-

<<Table>>

QUY TRÌNH SẢN XUẤT CAO SU SVR 3L CỦA CÔNG TY AN PHÚ THỊNH

Dây chuyền sản xuất chế biến cao su SVR 3L của chúng tôi được cung cấp và bảo trì định kỳ bởi Công Ty TNHH Cơ Khí Quang Trung, công ty dẫn đầu trong ngành cơ khí chế tạo dây chuyền sản xuất và hệ thống xử lý nước thải trong ngành công nghiệp cao su Việt Nam.

<<Photos briefs Năng suất/ sản lượng>>

<<Hình thành phẩm + tiêu chuẩn chất lượng mới nhất được giám định từ phòng lab>>

Cao su thiên nhiên SVR 3L (TSR 3L) phải được lưu thông trong kho có mái che, khô ráo và mát, và được bảo vệ tránh ánh nắng trực tiếp, mưa, chất bẩn, sâu bọ và các côn trùng khác và va đập mạnh trong quá trình lưu kho, vận chuyển và bốc dỡ.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Cao su thiên nhiên SVR 3L được đóng thành từng khối (bành). Sau đó bành cao su được bao bằng túi màu trắng trong làm bằng PE theo tiêu chuẩn sau:

  1. Loại túi PE:
  • Túi PE mỏng : normal polythene bags còn gọi Normal Poly

Kích thước:

+ Dài : 950mm-1.050mm

+ Rộng : 500mm –550mm

+ Dày : 0,03mm +/-0,01mm

+ Độ nóng cháy tối đa: 109oC

+ Nhiệt độ chảy mềm: 90-960 C

+ Tỷ trọng: 0.92g/cm3

+ Khả năng phân tán: tương hợp với cao su 1100C

  • Túi PE dày : thíck polythene bags còn gọi Thick Poly

Kính thước :

+ Dài : 950mm-1.050mm

+ Rộng : 500mm –550mm

+ Dày : 0,10mm +/-0,01mm

  1. Loại bành:

+ 33.33 kg/bành; 36 bành = 1.20mts/pallet; 16 pallets = 19.20mts/container 20’

+ 35 kg/bành; 36 bành = 1.26mts/pallet; 16 pallets = 20.16mts/container 20’.

Kích thước bành:

+ Dài : 670 mm +/-20mm

+ Rộng : 330 mm +/-20mm

+ Cao : 170 mm +/-5mm

<<Photos Gallery >>

TIÊU CHUẨN ĐÓNG GÓI XUẤT KHẨU

  1. Pallet Gỗ

Pallet gỗ (palletized crates hoặc wooden pallets): nguyên liệu gỗ cứng, không mối mọt và vỏ cây. Mỗi pallet gỗ chứa 1,200kg hoặc 1,260kg.

Kích thước pallets:

+ Dài : 1,425mm ± 5 mm

+ Rộng : 1,100mm ± 5 mm

+ Cao : 925 mm ± 5 mm

Tất cả gỗ dùng để đóng pallet được xử lý hoá chất là dung dịch Borat (6kg Borat pha với 3m3 nước, ngâm trong 8 giờ, sau đó vớt ra phơi khô.

  1. Pallet nhựa co rút: (Shrinkwrapped packing)

Lớp bao nhựa co rút làm bằng Polyethylene , dài 0.2mm.

Cao su được định vị bằng pallet gỗ hoặc sắt.

Dùng mở hàn nhiệt bằng ga để làm túi nhựa PE co rút để có định các bành cao su.

Đế thường làm bằng gỗ, đủ chác chắn khi sử dụng xe nâng để di chuyển hàng.

  1. Bành rời:

+ Đối với loại bành 33.33kilos/bành: mỗi container 20’ xuất khẩu, có thể chứa 20 tấn (600 bành) đến 21 tấn (630 bành).

+ Đối với loại bành 35kilos/bành: mỗi container 20’ xuất khẩu, có thể chứa 20.16 tấn (576 bành) đến 21 tấn (600 bành).

GHI CHÚ:

Bao bì có thể được thay thế linh động tùy thuộc vào thỏa thuận giữa bên Bán và bên Mua.

CHI TIẾT SẢN PHẨM

CAO SU THIÊN NHIÊN

SVR3L / TSR 3L
Turbo-charge Your Popups Instantly!

NHÀ SẢN XUẤT

APT VIETNAM CO., LTD

PROJECT TYPE

Commercial

CONTRACTOR

ThemeFusion Company

SVR 3L TSR 3L Gallery

Get A Quote Today

At vero eos et accusamus et iusto odio dignissimos ducimus qui blanditiis praesentium voluptatum deleniti atque corrupti quos dolores et quas.

FIRST NAME *
LAST NAME *
EMAIL ADDRESS *
PHONE NUMBER
SUBJECT *
PROFILE

HOW CAN WE HELP?