Cao su thiên nhiên svr 20
SVR 20 cấp công nghiệp, được thiết kế với chỉ tiêu kỹ thuật thấp hơn so với SVR 10, tối ưu chi phí và dễ mở rộng quy trình, phục vụ sản xuất cao su khối lượng lớn khi giá thành là ưu tiên.
SẢN PHẨM: SVR 20 cho lốp xe & cao su CÔNG NGHIỆP | Nguồn cung tối ưu chi phí
Status: Còn hàng & Giao ngay
| Loại Hàng | Giá Tham Chiếu (FOB) | Hiệu Lực Đến |
| SVR 20 | Từ $1750 USD / Tấn* | 11/01/2026 |
*Lưu ý: Giá cao su SVR 20 mới nhất chỉ mang tính chất tham khảo dựa trên thị trường hiện tại. Tùy thuộc vào khối lượng còn bán được và xác nhận cuối cùng từ APT.
Mua trực tiếp từ nhà sản xuất
Linh hoạt đặt hàng cho số lượng thử nghiệm và mẫu test
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ CAO SU SVR 20
Nguồn cung tuân thủ EUDR có sẵn cho SVR 20 không?
Nguồn cung phù hợp EUDR có thể được cung cấp theo yêu cầu, tùy thuộc vào phạm vi công thức phối trộn và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Hồ sơ chứng từ và hỗ trợ truy xuất nguồn gốc có thể được cung cấp cho các thành phần cao su thiên nhiên liên quan.
Cao su SVR 20 khác cao su SVR 10 như thế nào?
So với SVR 10, SVR 20 có mức tạp chất và tro cao hơn, đồng thời yêu cầu kỹ thuật thấp hơn, dẫn đến giá thành cạnh tranh hơn. SVR 10 phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu kiểm soát chất lượng chặt chẽ hơn, trong khi SVR 20 thường được lựa chọn cho sản xuất quy mô lớn, nhạy cảm về giá.
Vì sao nên chọn SVR 20 cho sản xuất công nghiệp?
Cao su thiên nhiên SVR 20 được ưa chuộng nhờ hiệu quả chi phí, nguồn cung ổn định và khả năng gia công phù hợp cho sản xuất khối lượng lớn. Đây là lựa chọn thực tế cho các nhà máy ưu tiên giá thành và năng suất hơn là chỉ tiêu kỹ thuật cao.
DỮ LIỆU ĐÓNG GÓI & VẬN CHUYỂN
APT Rubber cung cấp các giải pháp đóng gói linh hoạt cho các sản phẩm cao su thiên nhiên nhằm đáp ứng các yêu cầu vận chuyển quốc tế đa dạng. Chúng tôi cung cấp các kiện 33.33kg và 35kg tiêu chuẩn, được bọc trong màng PE mỏng (tan được) hoặc PE dày (bóc được) tùy theo nhu cầu chế biến của quý khách.
Khách hàng có thể lựa chọn giữa đóng hàng rời để tối đa hóa tải trọng hoặc đóng Pallet để dễ dàng dỡ hàng hơn. Khả năng đóng hàng cho container 20ft tiêu chuẩn của chúng tôi dao động từ 19.2 Tấn (MT) đến 21 Tấn (MT).
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
| Trọng lượng bành | 33.33 kg hoặc 35 kg |
| Màng bao bành mủ (PE) | Bao PE mỏng hoặc bao PE dày |
| Phương thức đóng gói | Hàng rời hoặc Pallet |
| Sức chứa theo container (20ft) | Pallet: 19.20 Tấn – 20.16 Tấn / Loose Bales: 21Tấn |
ỔN ĐỊNH SẢN XUẤT CÙNG CAO SU SVR 20
Đừng để áp lực chi phí nguyên liệu và các yêu cầu kỹ thuật quá mức làm xói mòn hiệu quả sản xuất và biên lợi nhuận của bạn.
SVR 20 là cao su thiên nhiên kỹ thuật cấp công nghiệp, được thiết kế cho các nhà sản xuất ưu tiên kiểm soát chi phí, tính liên tục về sản lượng và hiệu suất gia công ổn định trong các hệ thống phối trộn cao su quy mô lớn.
Không giống các cấp cao su cao cấp tập trung vào ngoại quan, SVR 20 được thiết kế với biên dung sai kỹ thuật rộng hơn, phù hợp cho các dây chuyền sản xuất công suất cao, nơi tính linh hoạt công thức và hiệu quả kinh tế quan trọng hơn yêu cầu khắt khe về độ sạch hoặc màu sắc.
VÌ SAO CÁC NHÀ SẢN XUẤT LỚN LỰA CHỌN MUA SVR 20 TỪ CAO SU AN PHÚ THỊNH?
- Độ ổn định cấp công nghiệp: SVR 20 được sản xuất theo quy trình kiểm soát chặt chẽ, tuân thủ TCVN 3769:2016 / tiêu chuẩn ISO, đảm bảo chất lượng ổn định và lặp lại cho các ứng dụng công nghiệp khối lượng lớn.
- Yêu cầu kỹ thuật thấp hơn, chi phí thấp hơn: So với SVR 10, SVR 20 có dung sai rộng hơn ở các chỉ tiêu chính, mang lại lợi thế giá rõ rệt, hỗ trợ chiến lược sản xuất nhạy cảm về chi phí mà vẫn đảm bảo khả năng gia công.
- Hành vi gia công ổn định: SVR 20 hỗ trợ trộn, đùn và ép khuôn ổn định khi công thức được điều chỉnh phù hợp, đáp ứng tốt các môi trường sản xuất hàng loạt.
- Khả năng cung ứng khối lượng lớn: Được thiết kế cho nhu cầu công nghiệp liên tục, SVR 20 đảm bảo khả năng mở rộng sản lượng và độ tin cậy nguồn cung cho các ứng dụng cao su thông dụng.
- Phạm vi ứng dụng linh hoạt: Thường được sử dụng trong các bộ phận bên trong lốp xe, sản phẩm cao su ép khuôn công nghiệp, sản phẩm đùn, và các compound cao su hàm lượng chất độn cao, nơi ngoại quan không phải yếu tố then chốt.
- Nguồn cung phù hợp EUDR (theo yêu cầu): Có thể bố trí chứng từ và hỗ trợ truy xuất nguồn gốc theo EUDR cho thành phần cao su thiên nhiên, tùy thuộc vào phạm vi đơn hàng và yêu cầu thị trường nhập khẩu.
- Hơn 25 năm kinh nghiệm sản xuất: Thành lập từ năm 1998, APT Rubber sở hữu kinh nghiệm dài hạn trong việc cung ứng cao su thiên nhiên kỹ thuật cho các khách hàng công nghiệp toàn cầu.
- Cung ứng trực tiếp từ nhà sản xuất: Sản xuất và xuất khẩu trực tiếp từ các nhà máy của APT Rubber tại Việt Nam, đảm bảo kiểm soát sản xuất, quản lý chất lượng nhất quán và thực hiện xuất khẩu đáng tin cậy.
- 2 NHÀ MÁY
Tại tỉnh Quảng Ngãi và Đồng Nai
- 40,000 Tấn/năm
Dây chuyền Mủ Nước: 20,000 Tấn
Dây chuyền Mủ Tạp: 20,000 Tấn
- CHẤT LƯỢNG
TCVN 3769:2016
ISO 19001:2015
- GREEN
ISO 14001:2015
Tuân Thủ EUDR
THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TCVN 3769:2016)
- Cao su thiên nhiên do APT Rubber cung cấp được kiểm tra theo tiêu chuẩn TCVN 3769:2016, tương đương với các tiêu chuẩn ISO liên quan.
- Kết quả kiểm nghiệm thực tế được thể hiện trong Chứng thư Phân tích (Certificate of Analysis – COA) đi kèm theo từng lô hàng.
| Chỉ tiêu | Giới hạn | Kết quả của APT Rubber |
|---|---|---|
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây (% khối lượng, không lớn hơn) | 0,16 | ≤ 0,16% (Độ sạch được kiểm soát) |
| Hàm lượng tro (% khối lượng, không lớn hơn) | 0,80 | ≤ 0,80% |
| Hàm lượng nitơ (% khối lượng, không lớn hơn) | 0,60 | ≤ 0,60% |
| Hàm lượng chất bay hơi (% khối lượng, không lớn hơn) | 0,80 | ≤ 0,80% |
| Độ dẻo đầu (P₀) (không nhỏ hơn) | 30 | ≥ 30 |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) (không nhỏ hơn) | 40 | ≥ 40 |
QUY TRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Từ khâu tiếp nhận nguyên liệu đầu vào đến kiện thành phẩm, chúng tôi giám sát các điểm kiểm soát trọng yếu nhằm đảm bảo hiệu suất gia công ổn định, tuân thủ TCVN 3769:2016, và chất lượng cấp công nghiệp đồng nhất cho SVR 20.
Tiếp nhận nguyên liệu Mủ Tạp (Cup Lump): Mủ Tạp đầu vào được kiểm tra để loại bỏ tạp chất vượt mức và đánh giá mức độ phù hợp cho quá trình sản xuất SVR 20.
Tiền xử lý & giảm kích thước: Nguyên liệu được xử lý và cắt giảm kích thước có kiểm soát nhằm hỗ trợ quá trình rửa hiệu quả và sấy khô đồng đều.
Gia công cơ học: Thực hiện các công đoạn nghiền và rửa để giảm hàm lượng đất cát và các thành phần không phải cao su, đảm bảo nằm trong giới hạn quy định của SVR 20.
Sấy: Nhiệt độ và thời gian sấy được kiểm soát nhằm ngăn ngừa hiện tượng suy giảm do nhiệt hoặc oxy hóa quá mức, có thể ảnh hưởng đến chỉ số P₀ và PRI.
Kiểm tra phòng thí nghiệm: Mỗi lô sản xuất được kiểm tra trước khi đóng gói, bao gồm:
- Hàm lượng tạp chất
- Hàm lượng tro
- Hàm lượng nitơ
- Hàm lượng chất bay hơi
- Độ dẻo (P₀) và chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)
- Độ Nhớt Mooney (nếu khách hàng có yêu cầu riêng)
Kết quả được ghi nhận trong Giấy chứng nhận phân tích (COA) phát hành cho từng lô hàng.





Audited under ISO 9001 & ISO 14001 systems
ỨNG DỤNG
Cao su SVR 20 được lựa chọn cho các ứng dụng mà hiệu quả chi phí, độ bền trong gia công và sản xuất khối lượng lớn là các yếu tố ưu tiên hàng đầu.
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các compound cao su công nghiệp, nơi dung sai tạp chất rộng hơn và tính linh hoạt trong thiết kế công thức được chấp nhận trong điều kiện gia công cao su tiêu chuẩn.
Mức độ phù hợp cho từng ứng dụng cuối cùng phụ thuộc vào thiết kế compound và yêu cầu tính năng của sản phẩm sử dụng cuối.
- Lốp xe du lịch và xe tải (phối trộn compound)
- Lớp bố lốp, hông lốp và các compound bên trong lốp
- Lốp xe máy, xe đạp và lốp công nghiệp
- Các chi tiết cao su ô tô không yêu cầu ngoại quan cao
- Bạc cao su, gioăng, và các chi tiết giảm rung
- Các chi tiết cao su làm việc trong điều kiện cơ học không tới hạn
- Các chi tiết cao su ép khuôn công nghiệp
- Tấm cao su, thảm cao su và sàn cao su
- Các profile và sản phẩm cao su đùn đa dụng
- Đế giày và các chi tiết cao su cho giày dép
- Các sản phẩm cao su gia dụng
- Sản phẩm cao su tiêu dùng nơi ngoại quan không phải yếu tố then chốt
👉SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Dòng cao su thiên nhiên phối trộn từ SVR 10 và SBR 1502, được kiểm soát chặt chẽ nhằm đảm bảo độ ổn định gia công và hiệu quả chi phí. Sản phẩm được ưa chuộng tại thị trường Trung Quốc cho các ứng dụng cao su công nghiệp.
Tuân thủ EUDR.
Dòng sản phẩm có chi phí cạnh tranh hơn SVR 3L, phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu cao về màu sắc nhưng vẫn đáp ứng tốt các yêu cầu cơ học phổ thông trong điều kiện gia công tiêu chuẩn.
Tuân thủ EUDR.