[email protected]

THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHANH

  • Sản Phẩm: SVR 3L
  • Tiêu Chuẩn TCVN 3769:2016
  • Sáng màu Chỉ tiêu màu Lovibond tối đa 6.0
  • Mã HS Code: 400122.90
  • Incoterms: FOB, CIF, CFR, EXW...
  • EUDR Compliant: từ năm 2024
  • Đạt Chuẩn FSC® COC & FM
  • Độ màu Lovibond được kiểm soát theo thông số kỹ thuật đã thỏa thuận với khách hàng.

SVR 3L (TSR 3L) Cao Su Thiên Nhiên
– Nhà máy sản xuất tại Việt Nam

SVR 3L (TSR 3L) là phân hạng cao su thiên nhiên cao cấp, sáng màu,, được sản xuất tại Việt Nam theo tiêu chuẩn TCVN 3769:2016 .

Được chế biến từ nguyên liệu mủ nước tuyển chọn, SVR 3L là lựa chọn ưu tiên của các nhà sản xuất yêu cầu hàm lượng chất bẩn thấp, tạp chất được kiểm soát và màu sắc tươi sáng, đồng đều nhằm phục vụ cho các sản phẩm cao su sạch và các ứng dụng yêu cầu cao về ngoại quan sáng màu.

So với các dòng mủ tờ/mủ tạp thông thường, SVR 3L giúp nhà mua hàng kiểm soát chặt chẽ hơn độ đồng đều màu sắc và cảm quan bề mặt thành phẩm. Điều này đặc biệt cốt lõi đối với các nhà sản xuất băng tải/hợp phần sáng màu, linh kiện ngành giày dép, keo dán dính, chỉ cao su và các mặt hàng cao su xuất khẩu—nơi mà chất lượng thị giác, độ sạch và ngoại quan của từng lô hàng quyết định trực tiếp đến sự hài lòng của khách hàng.

Cao su An Phú Thịnh sẵn sàng hỗ trợ khách hàng mua SVR 3L các loại giấy tờ bao gồm COA, TDS, MSDS, chứng từ xuất khẩu và hồ sơ tuân thủ tiêu chuẩn EUDR/FSC khi có yêu cầutùy thuộc vào quy mô đơn hàng và xác nhận cuối cùng từ nhà máy.

Vui lòng kiểm tra chỉ số giá cao su của chúng tôi để cập nhật chi phí mua hàng hiện tại.

GIÁ THAM KHẢO FOB VIỆT NAM
TỪ $2,370 / TẤN
Thị trường khởi sắc do nguồn cung hạn chế
Ngày Cập Nhật Cuối: 14/06/2026
Có hiệu lực đến: 14/06/2026

Các đơn hàng số lượng lớn và hợp đồng cung ứng dài hạn sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi. Báo giá cuối cùng sẽ thay đổi tùy thuộc vào sản lượng và quy cách đóng gói cụ thể.

Thông Số Kỹ Thuật — So Sánh Tiêu Chuẩn TCVN vs Tiêu Chuẩn Nội Bộ APT

Cao su SVR 3L (TSR 3L) được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 3769:2016, đồng thời Cao Su An Phú Thịnh áp dụng các chỉ tiêu kiểm soát nội bộ nghiêm ngặt hơn trước khi xuất xưởng.
CHỈ TIÊU TCVN 3769:2016 TIÊU CHUẨN NỘI BỘ APT
Chỉ số màu Lovibond, mẫu đơn, không lớn hơn ≤ 6 Tối đa 6, theo yêu cầu của từng khách hàng
Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây, % khối lượng ≤ 0.03 <0.03 (kiểm soát kỹ tạp chất)
Hàm lượng tro, % khối lượng ≤ 0.50 < 0.50
Hàm lượng nitơ, % khối lượng ≤ 0.60 < 0.60
Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng ≤ 0.80 < 0.80
Độ dẻo đầu (Po) ≥ 35 > 35
Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) ≥ 60 > 60

SVR 3L (TSR 3L) Manufacturer in Vietnam

Cao Su An Phủ Thịnhnhà cung ứng cao su tự nhiên chuyên cung cấp cao su SVR 3L (TSR 3L) cao cấp cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu, các đơn vị chế biến cao su công nghiệp và các công ty thương mại.

Khám phá các cơ sở sản xuất tại Việt Nam
40,000
TẤN
Công Suất /Năm
Nhà Máy
Capacity
2
Nhà Máy
Chế Biến
Đồng Nai & Quảng
Ngãi
EU, Korea,
China, US
Thị Trường Xuất Khẩu
EUDR,
FSC, ISO
Hỗ Trợ Truy Xuất Nguồn Gốc
& Chứng Nhận

What is SVR 3L (TSR 3L) Rubber?

Cao su tự nhiên SVR 3L màu sáng với tạp chất được kiểm soát, hàm lượng chất bẩn thấp và hỗ trợ tuân thủ EUDR – đáp ứng hoàn hảo cho ngành sản xuất cao su nhạy cảm về ngoại quan của Cao Su An Phú Thịnh.

LỢI ÍCH CHẾ BIẾN

  • Kiểm soát độ sạch tối ưu: Hàm lượng chất bẩn thấp (<0.03%) và các chỉ số tạp chất được kiểm soát nghiêm ngặt giúp giảm thiểu rủi ro tạp nhiễm trong các hợp phần cao su sạch.

  • Màu sắc đồng đều : Độ màu Lovibond sáng giúp thành phẩm cao su đạt được ngoại quan đồng nhất và đều màu hơn.

  • Hiệu suất độ hóa dẻo đáng tin cậy: Các chỉ số đầu dẻo (Po) và chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) tốt hỗ trợ quá trình chế biến diễn ra ổn định trong các điều kiện sản xuất cao su tiêu chuẩn.

QUY TRÌNH CHẾ BIẾN SVR 3L SÁNG MÀU

1
Mủ Nước Nguyên Liệu
2
Kiểm soát chế biến sạch
3
SVR 3L sáng màu SÁNG MÀU, ÍT TẠP CHẤT

Bạn cần nguồn cung SVR 3L (TSR 3L) cho sản xuất?

Nhận ngay báo giá FOB/CIF cập nhật mới nhất và lịch trình giao hàng sẵn có.

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Ứng Dụng Công Nghiệp của SVR 3L (TSR 3L)

Được ứng dụng rộng rãi bởi các nhà sản xuất lốp xe, các đơn vị phối trộn cao su và các nhà chế biến cao su công nghiệp đòi hỏi độ nhớt Mooney ổn định cùng hiệu suất chế biến đồng nhất.

Linh kiện & Vật liệu giày dép

Sử dụng trong sản xuất đế giày sáng màu và các bộ phận giày dép yêu cầu ngoại quan sạch, độ đàn hồi cao và chất lượng bề mặt đồng đều.

Dây thun & Đồ dùng có tính đàn hồi

Phù hợp cho các sản phẩm cao su co giãn yêu cầu độ bền kéo tốt, tính linh hoạt và ngoại quan màu sáng sạch sẽ.

Băng keo & Keo dán cao su

Ứng dụng trong các loại keo gốc cao su, băng keo và công thức liên kết bề mặt – nơi mà độ sạch và màu sáng là những yếu tố quan trọng.

Sản phẩm cao su Y tế & Dược phẩm

Phù hợp cho các sản phẩm cao su co giãn yêu cầu độ bền kéo tốt, tính linh hoạt và ngoại quan màu sáng sạch sẽ.

Gioăng, Phớt & Chi tiết cao su kỹ thuật

Phù hợp cho các chi tiết cao su kỹ thuật dạng đúc yêu cầu hỗn hợp cao su sạch, độ đàn hồi tốt và kiểm soát rủi ro tạp nhiễm.

Săm xe đạp & Sản phẩm cao su công nghiệp nhẹ:

Sử dụng trong sản xuất săm (ruột) xe đạp và các sản phẩm cao su công nghiệp nhẹ yêu cầu cao su tự nhiên chất lượng cao với tính năng cơ lý ổn định.

Kiểm Soát Chất Lượng từ Nông Trường Cao Su đến Thành Phẩm Cuối Cùng

01

Tiếp Nhận Mủ Đầu Vào

Sàng lọc và kiểm tra nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất và nồng độ amoniac

02

QUY TRÌNH ỔN ĐỊNH ĐỘ NHỚT

Kiểm soát định lượng quy trình bổ sung các chất ổn định độ nhớt.

03

Xử lý cơ học

Quy trình băm cốm và rửa hệ thống để loại bỏ hoàn toàn các tạp chất ngoại lai.

04

Sấy kiểm soát kỹ thuật

Duy trì chỉ số hóa dẻo đầu và ngăn ngừa tình trạng suy giảm tính chất cơ lý của cao su do nhiệt.

05

Kiểm nghiệm tại phòng Lab

Từng lô hàng đều được kiểm nghiệm kỹ càng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn quốc gia VILAS trước khi xuất xưởng.

Quy Cách Đóng Gói & Xếp vào Container

Chi Tiết tiêu Chuẩn Bành Mủ

Bành mủ với trọng lượng 33,33 kg hoặc 35 kg. Được bọc bằng bao PE mỏng hoặc bao PE dày.

Các Loại Đóng Gói

Cung cấp theo dạng kiện rời (không đóng pallet), pallet cũi gỗ tiêu chuẩn xuất khẩu, pallet bọc màng co hoặc pallet sắt.

Sức Chứa Container (20ft FCL)

Hàng rời: Lên đến 21 tấn. Hàng đóng pallet: Khoảng 19,2 – 20,16 tấn cho mỗi container 20 feet.

Standard palletized rubber ready for global export

Cao su SVR đóng gói theo quy chuẩn sẵn sàng xuất khẩu toàn cầu.

SO SÁNH SVR 3L (TSR 3L) VỚI CÁC PHÂN HẠNG CAO SU KHÁC

o sánh các đặc tính cốt lõi của sản phẩm và mức độ phù hợp ứng dụng để lựa chọn đúng phân hạng cao su cho quy trình chế biến và yêu cầu sử dụng cuối cùng của bạn.
Loại Cao Su Độ nhớt Mooney ĐẶC TÍNH ứng dụng
SVR 3L Không áp dụng Màu sáng, ngoại quan sạch sẽ, độ tinh khiết cao Sản phẩm cao su sáng màu, linh kiện giày dép, sản phẩm cao su tiêu dùng, chi tiết cao su kỹ thuật thông thường
SVR 5 Không áp dụng Màu tối hơn SVR 3L Thường có giá thành rẻ hơn; dùng cho các sản phẩm cao su thông thường không quá khắt khe về màu sắc
SVR CV70 70±5 Kiểm soát độ nhớt ổn định Mooney Hỗn hợp cao su bán thành phẩm cứng hơn, băng tải, ống dẫn, các chi tiết cao su công nghiệp và ô tô
Mixtures of SVR 3L Không áp dụng Tùy chọn phối trộn với SBR 1502 theo yêu cầu riêng Các ứng dụng phối trộn NR/SBR (cao su tự nhiên/cao su tổng hợp), đáp ứng các yêu cầu công thức đặc thù
SVR CV60 60±5 Độ nhớt trung bình - cứng cân bằng, chế biến ổn định Lốp xe, băng tải, ống dẫn, chi tiết ô tô, cao su masterbatch (CMB)

Các câu hỏi thường gặp về SVR 3L (TSR 3L)

Natural rubber manufacturing plant

MẪU YÊU CẦU BÁO GIÁ CHO SVR 3L

Yêu cầu báo giá trực tiếp từ nhà máy sản xuất Cao su An Phú Thịnh nguồn cung ứng cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu.

Thời gian phản hồi thông thường: 24 giờ Đơn hàng tối thiểu: 1 Container (20 tấn) Có sẵn hàng mẫu