THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHANH
- Sản Phẩm: SVR CV60
- Mooney: 60±5
- Tiêu Chuẩn TCVN 3769:2016
- Mã HS Code: 400122.40
- Incoterms: FOB, CIF, CFR, EXW...
- Nguồn cung FSC®: Cung cấp theo yêu cầu
- Hồ sơ đáp ứng EUDR Cung cấp theo yêu cầu
- High Consistency: Stable Mooney performance up to 6 months
SVR CV60 (TSR CV60) Cao Su Thiên Nhiên
– Nhà máy sản xuất tại Việt Nam
SVR CV60 (TSR CV60) là phân hạng cao su thiên nhiên với độ nhớt ổn định được sản xuất tại Việt Nam, với chỉ số độ nhớt Mooney được kiểm soát nghiêm ngặt ở mức 60±5 theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3769:2016 .
Đây là dòng sản phẩm ưu việt được lựa chọn bởi các nhà sản xuất lốp xe, cao su kỹ thuật ô tô, dây băng tải, ống dẫn và cao su bán thành phẩm (compound) – những đơn vị đòi hỏi quy trình chế biến ổn định, khả năng phối trộn có thể dự đoán trước và bộ hồ sơ chứng nhận chất lượng chi tiết cho từng lô hàng.
Hiện tại, quy trình sản xuất của Cao Su An Phú Thịnh đảm bảo duy trì độ nhớt Mooney ổn định lên đến 6 thángloại bỏ hoàn toàn sự sai lệch trong quá trình chế biến cho các nhà sản xuất lốp xe và linh kiện ô tô toàn cầu.
Đối với các nhà mua hàng quản lý hệ thống đa nhà máy hoặc đơn hàng định kỳ hằng tháng, SVR CV60 giúp giảm thiểu công đoạn điều chỉnh mẻ luyện trong quá trình trộn và cán tráng. Đặc tính độ nhớt ổn định giúp quy trình chế biến mượt mà hơn, loại bỏ sự bấp bênh khi sơ luyện và đảm bảo hỗn hợp cao su bán thành phẩm đồng đều hơn so với các phân hạng không ổn định độ nhớt. Đây là lựa chọn thực tế cho các nhà sản xuất muốn tối ưu hóa kế hoạch sản xuất, kiểm soát rủi ro hàng lỗi và duy trì hiệu suất kỹ thuật đồng nhất giữa các lô—đặc biệt cốt lõi đối với các dòng sản phẩm sản lượng lớn, nơi thông số chế biến ổn định quyết định hiệu quả kiểm soát chi phí của nhà máy.
Sẵn sàng cung ứng nguồn hàng FSC® và và các yêu cầu hồ sơ tuân thủ EUDR Sẵn sàng cung ứng nguồn hàng có chứng nhận FSC® và hỗ trợ hồ sơ tuân thủ EUDR cho chuỗi cung ứng ngành lốp xe và cao su công nghiệp toàn cầu.
Vui lòng kiểm tra chỉ số giá cao su của chúng tôi để cập nhật chi phí mua hàng hiện tại.
Các đơn hàng số lượng lớn và hợp đồng cung ứng dài hạn sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi. Báo giá cuối cùng sẽ thay đổi tùy thuộc vào sản lượng và quy cách đóng gói cụ thể.
Thông Số Kỹ Thuật — So Sánh Tiêu Chuẩn TCVN vs Tiêu Chuẩn Nội Bộ APT
| CHỈ TIÊU | TCVN 3769:2016 | TIÊU CHUẨN NỘI BỘ APT |
|---|---|---|
| Độ Nhớt Mooney (ML 1+4, 100°C) | 60±5 | Kiểm soát chặt trong khoản 60±5 |
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây, % khối lượng | ≤ 0.02% | < 0.02% |
| Hàm lượng tro, % khối lượng | ≤ 0.40% | < 0.40% |
| Hàm lượng nito, % khối lượng | ≤ 0.60% | < 0.60% |
| Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng | ≤ 0.80% | < 0.80% |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) | ≥ 60 | > 60 |
Nhà Sản Xuất SVR CV60 (TSR CV60) tại Việt Nam
Cao Su An Phủ Thịnh là nhà cung ứng cao su tự nhiên hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp dòng SVR CV60 (TSR CV60) cao cấp cho các tập đoàn sản xuất lốp xe, đơn vị chế biến cao su công nghiệp và các nhà thương mại toàn cầu.
Khám phá các cơ sở sản xuất tại Việt NamTẤN
Nhà Máy
Capacity
Nhà Máy
Chế Biến
Ngãi
China, US
FSC, ISO
& Chứng Nhận
Cao su SVR CV60 (TSR CV60) là gì?
LỢI ÍCH CHẾ BIẾN
-
Tối ưu hóa độ ổn định khi phối trộn: Kiểm soát và dự đoán chính xác đặc tính của cao su trong quá trình cán luyện.
-
Giảm thiểu công đoạn sơ luyện Tiết kiệm năng lượng, rút ngắn thời gian sản xuất và giảm hao mòn máy móc thiết bị đầu vào.
-
Hiệu suất vận hành đồng nhất: đảm bảo chất lượng thành phẩm đầu ra đồng đều tuyệt đối trên từng lô hàng.
QUY TRÌNH ỔN ĐỊNH ĐỘ NHỚT
Cần Nguồn Cung SVR CV60 (TSR CV60) Cho Sản Xuất?
Nhận ngay báo giá FOB/CIF cập nhật mới nhất và lịch trình giao hàng sẵn có.
Các Ứng Dụng của SVR CV60 (TSR CV60)
Lốp Xe Tải & Xe Khách
Sử dụng trong các hợp phần lốp xe đòi hỏi độ nhớt Mooney ổn định, đặc tính phối trộn có thể dự đoán trước và quy trình chế biến đồng đều giữa các lô hàng.
Băng Tải & Ống Dẫn Công Nghiệp
Phù hợp cho các sản phẩm cao su yêu cầu độ ổn định trong chế biến, độ bền kéo cao và hiệu suất vận hành tin cậy dưới các tác động động lực học liên tục.
Linh kiện cao su kỹ thuật ô tô
Ứng dụng trong các chi tiết ô tô đúc khuôn hoặc đùn ép – những nơi mà dòng chảy cao su đồng nhất và khả năng kiểm soát chế biến đóng vai trò cốt lõi.
Cao su kỹ thuật bán thành phẩm
Sử dụng bởi các đơn vị luyện/phối trộn cao su cần một nền cao su tự nhiên có tính ổn định cao để phát triển các công thức công nghiệp tùy chỉnh theo yêu cầu.
Carbon Masterbatch (CMB)
Lựa chọn ưu tiên cho các dòng sản phẩm mà độ nhớt Mooney được "khóa" ổn định, giúp tối ưu hóa quá trình trộn có kiểm soát và đồng bộ các công đoạn chế biến hạ nguồn.
Chi tiết cao su công nghiệp đúc khuôn
Phù hợp để sản xuất phớt chặn (seals), gioăng (gaskets), bạc lót (bushings) và các sản phẩm cao su định hình dạng khuôn khác đòi hỏi độ ổn định tuyệt đối về kích thước.
Kiểm Soát Chất Lượng từ Nông Trường Cao Su đến Thành Phẩm Cuối Cùng
Tiếp Nhận Mủ Đầu Vào
Sàng lọc và kiểm tra nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất và nồng độ amoniac
QUY TRÌNH ỔN ĐỊNH ĐỘ NHỚT
Kiểm soát định lượng quy trình bổ sung các chất ổn định độ nhớt.
Xử lý cơ học
Quy trình băm cốm và rửa hệ thống để loại bỏ hoàn toàn các tạp chất ngoại lai.
Sấy kiểm soát kỹ thuật
Duy trì chỉ số hóa dẻo đầu và ngăn ngừa tình trạng suy giảm tính chất cơ lý của cao su do nhiệt.
Kiểm nghiệm tại phòng Lab
Từng lô hàng đều được kiểm nghiệm kỹ càng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn quốc gia VILAS trước khi xuất xưởng.
Quy Cách Đóng Gói & Xếp vào Container
Chi Tiết tiêu Chuẩn Bành Mủ
Bành mủ với trọng lượng 33,33 kg hoặc 35 kg. Được bọc bằng bao PE mỏng hoặc bao PE dày.
Các Loại Đóng Gói
Cung cấp theo dạng kiện rời (không đóng pallet), pallet cũi gỗ tiêu chuẩn xuất khẩu, pallet bọc màng co hoặc pallet sắt.
Sức Chứa Container (20ft FCL)
Hàng rời: Lên đến 21 tấn. Hàng đóng pallet: Khoảng 19,2 – 20,16 tấn cho mỗi container 20 feet.
Cao su SVR đóng gói theo quy chuẩn sẵn sàng xuất khẩu toàn cầu.
BẢNG SO SÁNH SVR CV60 VỚI CÁC LOẠI CAO SU KHÁC
| Loại Cao Su | Độ nhớt Mooney | ĐẶC TÍNH | ứng dụng |
|---|---|---|---|
| SVR CV60 | 60±5 | Độ nhớt trung bình - cứng cân bằng, chế biến ổn định | Lốp xe, băng tải, ống dẫn, chi tiết ô tô, cao su masterbatch (CMB) |
| SVR CV50 | 50±5 | Độ nhớt thấp hơn (mềm hơn) | Các hỗn hợp cao su có độ dẻo cao và chi tiết đúc khuôn |
| SVR CV40 | 40±5 | Độ nhớt thấp, chế biến dễ dàng hơn | Các hợp phần cao su mềm và ứng dụng phối trộn dễ dàng |
| SVR CV70 | 70±5 | Độ nhớt cao hơn, đặc tính hỗn hợp cứng và chắc hơn | Các hợp phần cao su có độ cứng cao và sản phẩm chịu lực cường độ cao |
| SVR 3L | Không áp dụng | Màu sáng, độ tinh khiết cao | Sản phẩm cao su sáng màu và các mặt hàng kỹ thuật chung |
Các Câu Hỏi Thường Gặp về SVR CV60 (TSR CV60)
YÊU CẦU BÁO GIÁ CHO SVR CV60 (TSR CV60)
Yêu cầu báo giá trực tiếp từ nhà máy sản xuất Cao su An Phú Thịnh nguồn cung ứng cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu.