THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHANH
- Sản Phẩm: SVR CV40
- Mooney: 40±5
- Tiêu Chuẩn APT Rubber Standard
- Mã HS Code: 400122.40
- Incoterms: FOB, CIF, CFR, EXW...
- Nguồn cung FSC®: Cung cấp theo yêu cầu
- Hồ sơ đáp ứng EUDR Cung cấp theo yêu cầu
- Độc quyền tại APT: Cam kết duy trì ổn định độ nhớt Mooney lên đến 6 tháng
SVR CV40 (TSR CV40) Cao Su Thiên Nhiên
– Nhà máy sản xuất tại Việt Nam
SVR CV40 (TSR CV40) là phân hạng cao su tự nhiên độ nhớt ổn định có chỉ số Mooney thấp hơn với mức kiểm soát mục tiêu là 40±5. Phân hạng này được lựa chọn bởi các đơn vị phối trộn cao su có nhu cầu về độ nhớt nền mềm hơn, quá trình luyện trộn dễ dàng hơn, lực cản chế biến thấp hơn và biên độ công thức linh hoạt hơn so với các phân hạng CV có chỉ số Mooney cao hơn như CV50, CV60 và CV70.
Quy trình sản xuất được kiểm soát chặt chẽ của Cao Su An Phú Thịnh giúp duy trì hiệu suất độ nhớt Mooney ổn định lên đến 6 tháng,hỗ trợ các nhà sản xuất lốp xe, linh kiện ô tô và mặt hàng cao su kỹ thuật giảm thiểu sự biến động chất lượng trong quá trình sản xuất. Sẵn sàng cung ứng nguồn hàng có chứng nhận FSC® và hỗ trợ hồ sơ tuân thủ EUDR cho chuỗi cung ứng ngành lốp xe và cao su công nghiệp toàn cầu. Vui lòng kiểm tra chỉ số giá cao su của chúng tôi để cập nhật chi phí mua hàng hiện tại.
Đối với các nhà sản xuất yêuc ầu các hỗn hợp cao su mềm hoặc có hàm lượng chất độn cao, SVR CV40 giúp cải thiện dòng chảy chế biến đồng thời giảm thiểu nhu cầu sơ luyện (luyện dẻo) nặng. Đặc tính độ nhớt thấp của phân hạng này hỗ trợ phân tán chất độn tốt hơn, trộn trơn tru hơn và dễ dàng xử lý ở các công đoạn sau – đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng ưu tiên độ mềm của hỗn hợp, hiệu suất chế biến và tính linh hoạt của công thức hơn là độ nhớt cao của cao su thô.
Sẵn sàng cung ứng nguồn hàng FSC® và và các yêu cầu hồ sơ tuân thủ EUDR Sẵn sàng cung ứng nguồn hàng có chứng nhận FSC® và hỗ trợ hồ sơ tuân thủ EUDR cho chuỗi cung ứng ngành lốp xe và cao su công nghiệp toàn cầu.
Vui lòng kiểm tra chỉ số giá cao su của chúng tôi để cập nhật chi phí mua hàng hiện tại.
Các đơn hàng số lượng lớn và hợp đồng cung ứng dài hạn sẽ được áp dụng chính sách giá ưu đãi. Báo giá cuối cùng sẽ thay đổi tùy thuộc vào sản lượng và quy cách đóng gói cụ thể.
Thông Số Kỹ Thuật — So Sánh Tiêu Chuẩn TCVN vs Tiêu Chuẩn Nội Bộ APT
| CHỈ TIÊU | TCVN 3769:2016 | TIÊU CHUẨN NỘI BỘ APT |
|---|---|---|
| Độ Nhớt Mooney (ML 1+4, 100°C) | 40±5 | Kiểm soát nghiêm ngặt ở mức 40±5 |
| Hàm lượng tạp chất còn lại trên rây, % khối lượng | ≤ 0.02% | < 0.02% |
| Hàm lượng tro, % khối lượng | ≤ 0.40% | < 0.40% |
| Hàm lượng nito, % khối lượng | ≤ 0.60% | < 0.60% |
| Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng | ≤ 0.80% | < 0.80% |
| Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) | ≥ 60 | >60 |
| Lovibond Color | Không áp dụng | Không áp dụng |
Nhà sản xuất SVR CV40 (TSR CV40) tại Việt Nam
Cao Su An Phủ Thịnh là nhà cung ứng cao su tự nhiên chuyên cung cấp SVR CV40 (TSR CV40) phân hạng cao cấp cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu, các đơn vị chế biến cao su công nghiệp và các nhà thương mại.
Khám phá các cơ sở sản xuất tại Việt NamTẤN
Nhà Máy
Capacity
Nhà Máy
Chế Biến
Ngãi
China, US
FSC, ISO
& Chứng Nhận
Cao su SVR CV40 (TSR CV40) là gì?
LỢI ÍCH CHẾ BIẾN
-
Độ nhớt nền mềm hơn: Chỉ số Mooney 40±5 hỗ trợ dòng chảy dễ dàng hơn và giảm độ cứng của hợp chất cao su bán thành phẩm so với các phân hạng CV có chỉ số Mooney cao hơn.
-
Luyện trộn dễ dàng hơn & Lực cản chế biến thấp hơn: Độ nhớt thấp hơn giúp giảm bớt công suất luyện trộn và tăng cường khả năng phối hợp đồng đều của hợp chất, tùy thuộc vào công thức và thiết bị sản xuất.
-
Quá trình chế biến phân hạng CV đồng nhất: Mục tiêu kiểm soát chỉ số Mooney giúp đặc tính của các mẻ mủ có tính lặp lại ổn định cao hơn so với các phân hạng cao su tự nhiên không có đặc tính CV.
QUY TRÌNH ỔN ĐỊNH ĐỘ NHỚT
Bạn cần nguồn cung SVR CV40 (TSR CV40) cho sản xuất?
Nhận ngay báo giá FOB/CIF cập nhật mới nhất và lịch trình giao hàng sẵn có.
Ứng dụng công nghiệp của SVR CV40 (TSR CV40)
Chi tiết cao su đúc vách mỏng
Độ nhớt thấp hơn hỗ trợ quá trình điền đầy khuôn diễn ra dễ dàng hơn, giúp SVR CV40 trở nên lý tưởng cho các chi tiết cao su đúc có kết cấu vách mỏng và phức tạp.
Gioăng & Phớt chặn ô tô
Lựa chọn hoàn hảo cho các hợp chất làm kín trên ô tô đòi hỏi quy trình xử lý mượt mà, độ nhớt ổn định và chất lượng chi tiết đúc đồng nhất.
Cao su tấm & Thảm công nghiệp
Hỗ trợ công đoạn cán tráng dễ dàng hơn và đảm bảo dòng chảy hợp chất đồng đều khi sản xuất cao su tấm, thảm lót, sàn cao su và các sản phẩm công nghiệp thông dụng khác
Đế giày dép & Linh kiện cao su
Phù hợp cho các hợp chất cao su dẻo yêu cầu công đoạn luyện trộn dễ dàng, dòng chảy mượt mà và quy trình xử lý giữa các mẻ ổn định.
Cao su kỹ thuật bán thành phẩm
Được ưu tiên lựa chọn bởi các nhà phối trộn cần một nền cao su tự nhiên có độ nhớt thấp cho các công thức công nghiệp tùy chỉnh.
Light Extruded Rubber Profiles
Hỗ trợ quá trình đùn mượt mà cho các dải cao su, cao su profile định hình và các mặt hàng công nghiệp nhẹ.
Kiểm Soát Chất Lượng từ Nông Trường Cao Su đến Thành Phẩm Cuối Cùng
Tiếp Nhận Mủ Đầu Vào
Sàng lọc và kiểm tra nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất và nồng độ amoniac
QUY TRÌNH ỔN ĐỊNH ĐỘ NHỚT
Kiểm soát định lượng quy trình bổ sung các chất ổn định độ nhớt.
Xử lý cơ học
Quy trình băm cốm và rửa hệ thống để loại bỏ hoàn toàn các tạp chất ngoại lai.
Sấy kiểm soát kỹ thuật
Duy trì chỉ số hóa dẻo đầu và ngăn ngừa tình trạng suy giảm tính chất cơ lý của cao su do nhiệt.
Kiểm nghiệm tại phòng Lab
Từng lô hàng đều được kiểm nghiệm kỹ càng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn quốc gia VILAS trước khi xuất xưởng.
Quy Cách Đóng Gói & Xếp vào Container
Chi Tiết tiêu Chuẩn Bành Mủ
Bành mủ với trọng lượng 33,33 kg hoặc 35 kg. Được bọc bằng bao PE mỏng hoặc bao PE dày.
Các Loại Đóng Gói
Cung cấp theo dạng kiện rời (không đóng pallet), pallet cũi gỗ tiêu chuẩn xuất khẩu, pallet bọc màng co hoặc pallet sắt.
Sức Chứa Container (20ft FCL)
Hàng rời: Lên đến 21 tấn. Hàng đóng pallet: Khoảng 19,2 – 20,16 tấn cho mỗi container 20 feet.
Cao su SVR đóng gói theo quy chuẩn sẵn sàng xuất khẩu toàn cầu.
SO SÁNH SVR CV40 (TSR CV40) VỚI CÁC PHÂN HẠNG CAO SU KHÁC
| Loại Cao Su | Độ nhớt Mooney | ĐẶC TÍNH | ứng dụng |
|---|---|---|---|
| SVR CV40 | 40±5 | Phân hạng CV có chỉ số Mooney thấp nhất trong danh mục sản phẩm CV của Cao Su An Phú Thịnh | Phù hợp với các công thức yêu cầu quy trình chế biến dễ dàng hơn |
| SVR CV60 | 60±5 | Phân hạng CV độ nhớt trung bình tiêu chuẩn | Phối trộn trong quá trình lưu hoá lốp xe, băng tải công nghiệp |
| SVR CV50 | 50±5 | Độ nhớt cao hơn (cứng hơn SVR CV40) | Độ ổn định nhớt cân bằng cho các hợp chất lốp xe, linh kiện ô tô và cao su công nghiệp |
| SVR CV70 | 70±5 | Phân hạng có độ nhớt cao hơn | Phù hợp cho các hợp chất có độ cứng cao yêu cầu độ ổn định chế biến mạnh mẽ hơn |
| SVR 3L | Không áp dụng | Màu sáng, độ tinh khiết cao | Thành phẩm sáng màu, các thiết bị và linh kiện y tế |
Common Questions About SVR CV40 (TSR CV40)
YÊU CẦU BÁO GIÁ CAOSU SVR CV40 (TSR CV40)
Yêu cầu báo giá trực tiếp từ nhà máy sản xuất Cao su An Phú Thịnh nguồn cung ứng cho các nhà sản xuất lốp xe toàn cầu.